: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
|
I/LẬP PTHH:
|
|
1.Các bước lập PTHH:
B1 : Viết sơ đồ phản ứng gồm CTHH chất tham gia và sản phẩm.
B2 : Cân bằng số ngtử mỗi ngtố : tìm hệ số thích hợp đặt trước công thức.
B3 : Viết thành PTHH.
2.Áp dụng:
Bài 1 : nhôm tác dụng oxi tạo ra nhôm oxit Al2O3. Hãy lập PTHH.
4Al + 3O2 --> 2Al2O3
Bài 2 : cho sơ đồ phản ứng sau, hãy lập PTHH
Na2CO3+ Ca(OH)2 ---> CaCO3+?NaOH
---> Na2CO3+ Ca(OH)2 ---> CaCO3+2NaOH
Lưu ý: khi cân bằng số ngtử hay nhóm ngtử không được thay đổi chỉ số trong các CTHH..
|
|
II/Ý NGHĨA CỦA PTHH:
|
|
- Biểu diễn ngắn gọn pưhh.
- Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử giữa các chất cũng như từng cặp chất trong một PƯHH.
|
Bài tập rèn luyện (được phân loại theo đối tượng học sinh).
Nhiệm vụ học sinh cần chuẩn bị cho bài học sau.
Chuẩn bị trước bài LUYỆN TẬP 3
ân bằng các PTHH sau:
1) BaO + H2O --> Ba(OH)2
2) K2O + H2O --> KOH
3) Zn + Cl2 --> Zn Cl2
4) FeCl3 + Fe --> FeCl2
5) FeO + O2 --> Fe2O3
6) NaOH + CO2 --> NaHCO3
7) Fe2(SO4)3 + Fe --> FeSO4
8) KClO3 --> KCl + O2
9) KMnO4 --> K2MnO4 + MnO2 + O2
10) Fe(OH)3 --> Fe2O3 + H2O
11) Na2CO3 --> CO2 + H2O
12) AgNO3 --> Ag + NO2 + O2
13) Cu(NO3)2 --> CuO + NO2 + O2
14) Na + H2O ® NaOH + H2
15) CO2 + NaOH ® Na2CO3 + H2O
16) SiO2 + C --> Si + CO
17) SO2 + H2S --> S + H2O
18) FeCO3 + O2 -- Fe2O3 + CO2
19) Fe2O3 + H2SO4 --> Fe2(SO4)3 + H2O
20) Al2O3 + HNO3 --> Al(NO3)3 + H2O
BT phân loại học sinh:
Chọn hệ số bằng chữ để hoàn thành các PTPƯ sau:
a) FexOy + H2 --> Fe + H2O
b) CxHyOz + O2 --> CO2 + H2O
c) ZnxOy + CO --> Zn + CO2V