Bài 38: NƯỚC
I . Thành phần hóa học của nước :
1 . Sự phân hủy nước : Điện phân nước bằng dòng điện một chiều
2H2O → 2H2 + O2
2 . Sự tổng hợp nước :
2H2 + O2 → 2H2O
2mol 1mol
2V 1V
* Kết luận :H2O là hợp chất do 2 nguyên tố H và O tạo nên. Chúng kết hợp với nhau theo tỉ lệ :
VH2 : VO2 = 2 : 1
mH : mO = 1 : 8
% H = 1 : 9 *100% = 11%
% O = 100% - 11% = 89 %
II . Tính chất vật lý của nước :
- Chất lỏng .
- Không màu , không mùi , không vị , sôi ở 1000C , đông đặc ở 00C
- DH2O (40C ) = 1g / ml .
- Hòa tan được nhiều chất rắn , lỏng , khí .
III . Tính chất hóa học của nước :
1 . Tác dụng với kim loại :
- Ở t0 thường :nước tác dụngđươc với một số kim loại như: K , Na , Li, Ca , Ba.
Kim loại + nước → bazơ + H2
Ví dụ: 2Na + H2O → 2NaOH + H2↑
- Ở t0 cao : Nước tác dụng được với Fe , Mg .
2 . Tác dụng với một số oxit kim loại : Na2O , K2O , LiO2, CaO , BaO .
Oxit kim loại + nước → Bazơ
Ví dụ: CaO + H2O → Ca( OH)2
* Dung dịch bazơ làm quỳ tím hóa xanh .
3 . Tác dụng với một số oxit phi kim :
Oxit phi kim + nước → Axit
Ví dụ: P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
* Dung dịch axit làm quỳ tím hóa đỏ.
IV . Vai trò nước trong đời sống và sản xuất . Chống ô nhiễm nguồn nước : SGK
----------------------------------------------------------------------------------------------------------
1) BÀI TẬP RÈN LUYỆN:
- HS TB: 1) Bài 1, 3, 5/tr 125
2) Trong các oxit sau, oxit nào tác dụng được với nước. Nếu có hãy viết PTPƯ và gọi tên các sản phẩm tạo thành: Ca, SO2, N2O5, SiO2, BaO, FeO, Na, K2O, CO2, Al2O3, CaO, Cu, SO3, K, P2O5, CuO, Na2O.
- HS Khá: 1) Cho một hỗn hợp có chứa 4,6g nati và 3,9g kali tác dụng với nước.
a) Viết các PTPƯ xảy ra?
b) Tính thể tích khí Hidro thu được ở đktc?
c) Dung dịch thu được sau phản ứng có làm biến đổi màu giấy quì tím không? Giải thích?
2) Viết PTPƯ biểu diễn các biến hóa sau:
Ca → CaO → Ca(OH)2
P → P2O5 → H3PO4
3) Bài 4/tr 125
2) DẶN DÒ: Làm bài luyện tập 7 vào vở bài tập.