Bài 44:
RƯỢU ETYLIC
CTPT: C2H6O
PTK: 46
I/ Tính chất vật lý của rượu etylic – Độ rượu:
- Rượu etylic (etanol) là chất lỏng, không màu, sôi ở 78,30C, tan vô hạn trong nước và có thể hòa tan nhiều chất.
- Tỉ lệ % về thể tích của rượu etylic trong hỗn hợp của rượu với nước gọi là độ rượu.
II/ Cấu tạo phân tử:
CTCT:
® Viết gọn: CH3 – CH2 – OH
Hoặc: C2H5 – OH
* Nhận xét: Trong phân tử rượu etylic có nhóm OH là nhóm định chức của rượu (ancol) quyết định tính chất hóa học đặc trưng của rượu.
III/ Tính chất hóa học của rượu etylic:
a) Phản ứng cháy: Rượu etylic cháy với ngọn lửa xanh nhạt và tỏa nhiều nhiệt.
C2H6O + 3O2 ---t0--> 2CO2 + 3H2O + 1374kJ
(l) (k) (k) (h)
b) Phản ứng với KL kiềm (Na, K), (p/ư thế):
2 CH3–CH2–O–H + 2Na ® 2CH3–CH2–ONa + H2
®Viết gọn:
2C2H5OH + 2Na ® 2C2H5ONa + H2
Natrri etylat
* Lưu ý: Khi cho natri tác dụng với rượu không nguyên chất (có độ rượu < 100) sẽ có 2 PTPƯ xảy ra:
Na + H2O à NaOH + 1/2H2
Na + C2H5OH à C2H5ONa + 1/2H2
c) Phản ứng với axit axetic (p/ư este hóa)
(Học ở bài 45)
IV/ Ứng dụng:
- Dùng làm dung môi, pha chế các loại rượu uống.
- Là nguyên liệu sx este, cao su tổng hợp, axit axetic.
- Là nhiên liệu trong động cơ và đèn cồn trong PTN.
V/ Điều chế:
1) C6H12O6 --lên men rượu----> 2C2H5OH + 2CO2
Đường glucccozơ
2) CH2 = CH2 + H2O -- t0 --> CH3 – CH2 – OH
Etilen dd H2SO4
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
1) Bài tập rén luyện:
- HS TB: 1) Đốt cháy hoàn toàn 60ml rượu 960, cho toàn bộ sản phẩm qua ddd nước vôi trong có dư.Tính khối lượng kết tủa thu được? Biết Dr. etilic = 0,8g/ml.
2) a- Có thể pha được bao nhiêu ml rượu 250 từ 90ml rượu 900?
b- Để có được 1,2 lít rược nho 150 thì cần dùng hết bao nhiêu ml rượu etilic 800?
- HS Khá: Cho 20 ml rượu 950 tác dụng với natri lấy dư. Tính thể tích khí hidro thu được ở đktc? Biết Dr. etilic = 0,8g/ml và Dnước = 1g/ml.
2) Dặn dò: Xem trước bài AXIT AXETIC