PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẬN 1
TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
Đáp án đề thi HKII
Môn: Hóa học lớp 8
Năm học: 2015 – 2016
Câu 1: (Mỗi phương trình viết và cân bằng đúng được 0,5đ)
2KClO3 to 2KCl + 3O2
2O2 + 3Fe to Fe3O4
Fe3O4 + 4H2 to 3Fe + 4H2O
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
2H2 + O2 to 2H2O
H2O + SO3 H2SO4
Câu 2: (Mỗi ô điền đúng được 0,25đ)
|
CTHH
|
Tên gọi
|
Phân loại
|
|
NaHSO4
|
Natri hiđrosunfat
|
Muối axit
|
|
H2SO4
|
Axit sunfuric
|
Axit
|
|
Ca(OH)2
|
Canxihiđroxit
|
Bazơ
|
|
MgS
|
Magie sunfua
|
Muối trung tính
|
Câu 3:
- Cho dung dịch axit clohiđric (HCl) vào ống nghiệm chứa kim loại kẽm thì ta thấy có bọt khí xuất hiện ở các miếng kẽm và thoát ra, Zn tan dần.
(0,25đ)
PTHH: Zn + 2HCl à ZnCl2 + H2 (0,25đ)
b. PTHH: 2N2 + 5O2 à 2N2O5 (0,25đ)
N2O5 + H2O à 2HNO3 (0,25đ)
Câu 4: Nhận biết các chất rắn màu trắng sau : CaO ; P2O5 ; Al2O3 ( mỗi chất rắn nhận biết đúng được 0,5đ)
-ống nghiệm nào làm quỳ tím hóa đỏ => ban đầu ống nghiệm đó chứa P2O5
-ống nghiệm nào làm quỳ tím hóa xanh => ban đầu ống nghiệm đó chứa CaO
Câu 5: (2,5đ)
nFe = 19,6/ 56 = 0,35 (mol) (0,25đ)
nH2SO4 = 24,5/ 98 = 0,25 (mol) (0,25đ)
PTHH: Fe + H2SO4 à FeSO4 + H2 (0,25đ)
Tỉ lệ phản ứng: 1 1 1 1
Mol ban đầu: 0,35 0,25 0 0
Mol tham gia P/Ư: 0,25 0,25 0,25 0,25
Mol sau P/Ư: 0,1 0 0,25 0,25 (0,25đ)
a) Chất còn dư sau phản ứng là Fe: 0,1 mol
=> mFe = 0,1 * 56 = 5,6 (g) (0,5đ)
b) Thể tích khí hiđro sinh ra ở (đktc)
VH2 = 0,25 * 22,4 = 5,6 (l) (0,5đ)
c)
Ta có công thức:
mct
C% = x 100%
mdd
= (24,5 . 100%) / 25%
= 98 (g) (0,5đ)
Đáp án đề thi trường Huỳnh Khương Ninh
Đề thi hoc kì 2 – 2015-2016
Môn : Hóa học 8
Câu 1 : ( 2 điểm ): Hoàn thành bảng sau:
|
STT
|
CTHH
|
Phân loại hợp chất
|
Đọc tên hợp chất
|
|
1
|
NO2
|
Oxit
|
Nito dioxit
|
|
2
|
Zn(OH)2
|
Base
|
Kẽm hidroxit
|
|
3
|
H2CO3
|
Acid
|
Acid cacbonic
|
|
4
|
CaSO4
|
Muối
|
Canxi sunfat
|
+ Phân loại đúng mỗi chất được 0,25 điểm .
+ Đọc tên, ghi cthh đúng mỗi cái được 0,25 điểm
Câu 2 : ( 3 điểm ) Hoàn thành các phản ứng sau đây và cho biết loại phản ứng:
a/ 3Fe + 2O2
Fe3O4 ( Hóa hợp )
b/ 3H2 + Fe2O3
2 Fe + 3H2O ( Thế )
c/ 2KClO3
(MnO2) 2 KCl + 3O2 ( Phân hũy )
d/ 2K + 2H2O
2KOH + H2 ( Thế )
e/ P2O5 + 3 H2O
2 H3PO4 ( hóa hợp )
+ Lập phương trình hóa học đúng mỗi cái 0,5 điểm
+ Không viết điều kiện không trừ
+ Không cân bằng trừ 0,25 điểm 1 PT ( trừ không qua 0,5 điểm )
+ Viết đúng 5 loại phản ứng của 5pt - 0,5 điểm – sai 3 loại phản ứng – 0,25 điểm
Câu 3 : ( 1,5 điểm ) Nước ( H2O ), Axit Clohidric ( HCl ) và nước muối ( NaCl ).
|
Chất
|
H2O
|
HCl
|
NaCl
|
Điểm
|
|
Quỳ tím
|
Tím
|
Đỏ
|
Tím
|
0,5 đ
|
|
Đun nóng
|
Bay hơi
|
Nhận
|
Muối trắng- nhận
|
1 đ
|
Câu 4 : ( 3,5 điểm ) Bài toán
a/ + Tính số mol Al = n:M = 0,81:27 = 0,03 mol ( 0,25 điểm )
+ Tính số mol HCl = n:M = 2,19:36,5 = 0,06 mol ( 0,25 điểm )
+ Viết phương trình , cân bằng : 2Al + 6HCl à 2AlCl3 + 3H2 ( 0,25 điểm )
2 6 2 3 mol
0,03 0,06 mol
0,02 0,06 0,02 0,03 mol
0,01 0 0,02 0,03 mol
+ so sánh dư: Al (0,03:2) > HCl (0,06:6) à Al dư, HCl hết ( 0,5 điểm )
b/ + Tính khối lượng Al dư = n.M = 0,01.27 = 2,7 g ( 0,5 điểm )
+ Tính khối lượng H2 = n.M = 0,03.2 = 0,06 g ( 0,25 điểm )
+ Tính khối lượng AlCl3 = n.M = 0,02.133,5 = 2,67 g ( 0,5 điểm )
c/ không . Vì MZn > MAl ( 0,5 điểm )
d/ đề cho thiếu dữ kiện nên không có đáp án. ( 0,5 điểm )
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 1
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 1
TRƯỜNG THCS ĐỨC TRÍ
Đáp án
Câu 1. Mỗi PTHH 0.5đ, thiếu cân bằng trừ 0,25 cho mỗi phương trình.
a) 4P + 5O2 à(to) 2P2O5
b) 2KClO3 à(to, MnO2) 2KCl + 3O2
c) H2 + CuO à(to) Cu + H2O
d) Na2O + H2O à 2NaOH
Câu 2. Hoàn thành bảng sau: (1,5 đ)
Mỗi công thức hóa học đúng được 0,25 đ
P2O5 oxit axit, diphotpho pentaoxit
Al(OH)3 nhôm hidroxit
H2SO4 axit sunfuric
Na2CO3 natri cacbonat
Fe(NO3)3 sắt (III) nitrat
KOH kali hidroxit
Câu 3: (2 đ) Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học
viết đúng PTHH 0,5đ
a/ 2Na + 2H2O à 2NaOH + H2
hiện tượng: sũi bọt khí, Na tan dần, phản ứng tỏa nhiệt.
b/ H2 + CuO à(to) Cu + H2O
hiện tượng: CuO màu đen chuyển thành Cu màu đỏ, có hơi nước bám lên thành ống nghiệm.
Câu 4: dùng nước à nhận biết được MgO vì MgO không tan. 0,5đ
Cho quỳ tím vào 2 dung dịch vừa mới pha:
Quỳ tím hóa xanh à dung dịch NaOH à Na2O (0,25đ)
Quỳ tím hóa xanh à dung dịch H3PO4 à P2O5 (0,25đ)
Na2O + H2O à 2NaOH
P2O5 + 3H2O à 2H3PO4
Mỗi PTHH đúng (0,25đ)
Câu 5:
nMg = m:M = 7,2:24 = 0,3 mol,
nHCl = m:M = 14,6:36,5 = 0,4 mol (0,5 đ)
Mg + 2 HCl à MgCl2 + H2 (0,5đ)
Trước phản ứng 0,3 0,4 mol
Phản ứng 0,2 0,4 0,2 0,2 mol
Sau phản ứng 0,1 0 0,2 0,2 mol (0,5đ)
mMg dư = n.M = 0,1.24 = 2,4 g (0,5đ)
mMgCl2 = n.M = 0,2.95 = 19g (0,5đ)
VH2 = n.22,4 = 0,2.22,4 = 4,48l (đktc) (0,5đ)