Đáp án đề Văn Lang
|
Bài
|
Nội dung
|
Điểm
|
|
1
|
|
2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
Phản ứng phân huy
O2 + 2Ca 2CaO Phản ứng hóa hợp
CaO + H2O à Ca(OH)2 Phản ứng hóa hợp
|
Mg + 2HCl à MgCl2 + H2
Phản ứng thế
|
|
0,5/PT
Phân loại 0,25/PT
|
|
2
|
|
STT
|
Công thức hóa học
|
Phân loại
|
Gọi tên
|
|
1
|
HNO3
|
Axit
|
Axit nitric
|
|
2
|
KHCO3
|
Muối axit
|
Kali hiđrocacbonat
|
|
3
|
Fe(OH)2
|
Bazơ không tan
|
Sắt (II) hiđroxit
|
|
4
|
N2O5
|
Oxit axit
|
Đinitơ pentaoxit
|
|
0,25
/ô
|
|
3
|
- Hiện tượng: kẽm tan dần, có bọt khí xuất hiện
Zn + 2HCl à ZnCl2 + H2
b. Lấy mỗi chất một ít làm mẫu thử
|
|
HCl
|
NaOH
|
H2O
|
|
Quỳ tím
|
Hóa đỏ
|
Hóa xanh
|
Không đổi màu
|
|
0,25
0,25
0,25
0,25
/ô
|
|
4
|
nMg = 0,15mol nHCl = 0,4mol
Mg + 2HCl à MgCl2 + H2
PT: 1 2 12
Đề: 0,15 0,4
P/ư: 0 0,3 0,15 0,15
[ ]: 0 0,1 0,15 0,15
Lập tỉ lệ à Mg hết, HCl dư
VH2 = 3,36l mHCl = 3,65g
mMgCl2= 19g
mdd = mMgCl2 + mH2O = 50g
C% = 38%
|
0,25/mol
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
|
|
5
|
(NH4)2CO3 à 2NH3 + CO2 + H2O
|
0,5
|
Đáp án đề Trần Văn Ơn
- Hoàn thành phương trình và phân loại phản ứng : ( 3 điểm)
2Na + 2H2O à 2NaOH + H2
Fe2O3 + 3H2 à(nhiệt độ) 2Fe + 3H2O
BaO + H2O à Ba(OH)2
SO2 + H2O à H2SO3
- Bằng phương pháp hóa học nhận biết các chất sau: K, Zn, Cu.(2 điểm)
K
Zn
Cu
H2O
Có khí bay ra
Không hiện tượng
Không hiện tượng
HCl
Đã nhận
Có khí bay ra
Không hiện tượng
2K + 2H2O à 2KOH + H2
Zn + 2HCl à ZnCl2 + H2
- Đọc tên, viết CTHH, phân loại cụ thể các hợp chất sau: ( 2 điểm)
Tên hợp chất
Công thức hóa học
Phân loại hợp chất
Acid photphoric
H3PO4
Acid
Bạc oxyt
Ag2O
Oxit
Natri sunfit
Na2SO3
Muối
Bari photphat
Ba3(PO4)2
Muối
Hòa tan 7,2g magiê vào 146g dung dịch axit clohydric 20%
- Viết phương trình phản ứng.
- Tính khối lượng của từng chất sau phản ứng.
- Tính thể tích khí thoát ra. Biết rằng các khí đo (đkc) Mg = 24; Cl = 35,5
- Mg + 2HCl à MgCl2 + H2
1 2 1 1 mol
0,3 0,8 mol
0,3 0,6 0,3 0,3 mol
0 0,2 mol
nMg = m:M = 7,2:24 = 0,3 mol
mctHCl = (mdd.C%):100 = (146.20):100 = 29,2 g
nHCl = mct:M = 29,2:36,5 = 0,8 mol
So sánh dư: Mg (0,3:1) < HCl (0,8:2) à HCl dư
mMgCl2 = n.M = 0,3.95 = 28,5 g
mH2 = n.M = 0,3.2 = 0,6 g
mHCl dư = n.M = 0,2.36,5 = 7,3 g
VH2 = n.22,4 = 0,3.22,4 = 6,72 lit (đktc)
Đáp án đề Minh Đức
Câu 1: CaO tan dần, phản ứng tõa nhiệt , dd sau phản ứng làm quì tím hóa xanh (0,5đ)
PTHH: CaO + H2O ----> Ca(OH)2(0,5đ)
Câu 2: phân loại và gọi đúng tên mỗi chất là 0,25đ
Câu 3: Nhận biết đúng (0,5đ)
|
|
P2O5
|
Na2O
|
Al2O3
|
|
H2O
|
Tan tạo dd axit
|
Tan tạo dd Baz
|
Không tan
|
|
Quỳ tím
|
Hóa đỏ
|
Hóa xanh
|
×
|
PTHH : P2O5 + 3H2O -----> 2H3PO4(0,5đ)
Na2O + H2O -----> 2NaOH (0,5đ)
Câu 4: Chọn chất đúng 0,25đ
Cân bằng đúng 0,25đ
Phân loại phản ứng đúng (4pt) (0,5đ)
- 2KClO3 à(nhiệt độ, MnO2) 2KCl + 3O2 (phản ứng phân hủy)
- 2K + 2H2O à 2KOH + H2 (phản ứng thế)
-
Mg + 2HCl
à
MgCl2 + H2 (phản ứng thế)
- Fe3O4 + 4H2 à(nhiệt độ) 3Fe + 4H2O (phản ứng thế)
Câu 5: Số mol của Fe và H2SO4
nFe= 0,4 mol (0,25đ)
nH2SO4= 0,25 mol (0,,25đ)
PTHH : Fe + H2SO4 -----> FeSO4 + H2 (0,5đ)
Pt:: 1 1 1 1 mol
Đb: 0,4 0,25 mol (0,25đ)
p/ứng: 0,25 0,25 0,25 0,25 mol
dư: 0,15 00
lập tỉ lệ: Fe H2SO4
0,4/1 > 0,25/1
- ð Fe dư, pt tính theo số mol H2SO4 (0,5đ)
Khối lượng Fe dư: mFedu= n.M= 0,15.56=8,4g (0,25đ)
Thể tích khí hidro(đktc): VH2= n.22,4 = 9,6 (l) (0,25đ)
PTHH: H2 + RO -----> R + H2O (0,5đ)
Pt 1 1 1 mol
Đb 0,25 0,25 0,25 mol (0,25đ)
MR=m/n= 16/0,25
= 64 g/mol (0,25đ)
Vậy kim loại R là Cu(64)