Bài 19 : SẮT
KHHH: Fe - NTK: 56
I. Tính chất vật lý: SGK
II. Tính chất hóa học:
1. Tác dụng với kim loại:
* Tác dụng với oxi:
3Fe + 202 --->(t0) Fe304
* Tác dụng với Clo:
2Fe + 3 Cl2 --->(t0) 2FeCl3
Ơ nhiệt độ cao, Fe phản ứng với nhiều phi kim khác như S, Br2 tạo thành muối FeS, FeBr2..
Kết luận: Sắt tác dụng với nhiều phi kim tạo thành oxit hoặc muối.
2. Tác dụng với dung dịch axít:
Fe+ H2S04 → FeS04+H2
Fe + HCl → FeCl2 + H2
3. Tác dụng với dung dịch muối:
Fe + CuS04 ---> FeS04 + Cu.
(trắng xám) (dd xanh) (dd lục nhạt) (đỏ)
Fe + 2AgN03 ---> Fe(N03)2 + 2Ag
* Sắt có những tính chất hóa học của kim loại.
--------------------------------------------
1) Bài tập dành cho HS:
- HS Trung bình: Viết các PTHH biểu diện các chuyển hóa sau:
Fe ---> FeCl2 ---> Fe(N03)2 ---> Fe ---> FeCl3 ---> Fe(0H)3 ---> Fe203 ---> Fe
- HS Khá: Cho m(g) bột Fe dư vào 20 mol dung dịch CuS04 1M phản ứng kết thúc loạt được dung dịch A và 4,08 g chất rắn B
a) Tính m
b) Tính CM của chất có trong dung dịch A (giả thiết rằng thể tích dung dịch A thay đổi không đáng kể so với thể tích của dung dịch CuS04)
2) Dặn dò: Xem trước bài: HỢP KIM SẮT