Đáp án
Đáp án Huỳnh Khương Ninh
Câu 1 : ( 2,5 điểm ) :
a/ FeCl2 + 2NaOH à Fe(OH)2 + 2 NaCl
b/ AgNO3 + NaCl à NaNO3 + AgCl
c/ CaCO3 + HCl à CaCl2 + CO2 + H2O
d/ 2 NaOH + SO3 à Na2SO4 + H2O
e/ Fe + Cl2 à FeCl3
- Viết đúng mỗi PTHH / 0,5đ , sai cân bằng trừ 0,25đ / PTHH
Câu 2 : ( 1,5 điểm )
a/ Zn + H2SO4 à ZnSO4 + H2
hiện tượng: sũi bọt khí, kẽm tan dần
b/ 2Al + 3CuSO4 à Al2(SO4)3 + 3Cu
hiện tượng: dd màu xanh nhạt dần, có rắn đỏ bám lên miếng nhôm
-Nêu đúng 1 hiện tượng 0,5đ
-Viết đúng PTHH 0,25đ
Câu 3 : ( 2 điểm )
+ Nhận được HCl bằng quỳ tím, quỳ tím hóa đỏ ( 0,25 điểm )
+ Nhận AgNO3, K2CO3 bằng HCl: mẫu AgNO3 có kết tủa, mẫu K2CO3 có khí bay ra ( mỗi cái 0,25 điểm )
+ Còn lại là BaCl2 thì không hiện tượng ( 0,25 điểm )
+ Viết PTHH AgNO3 + HCl à AgCl + HNO3 (0,5 điểm )
K2CO3 + 2 HCl à 2 KCl + CO2 + H2O (0,5 điểm )
Câu 4 : ( 1 điểm ) a/ Vì nhôm tác dụng được với dd bazo ( nước vôi, vữa… có tính bazo )
b/ Vì nhôm không phản ứng với axit đặc nguội.
Câu 5 : ( 3 điểm )
+ nH2 = V:22,4 = 0,1 mol ( 0,25 điểm )
+ Viết pthh : Fe + 2HCl à FeCl2 + H2 (0,5 điểm )
+ mFe = n.M = 5,6 g ( 0,5 điểm )
+ mCu = mhh – mFe = 4,4 g ( 0,5 điểm )
+ % Fe = (5,6.100):10 = 56% ( 0,5 điểm )
+ %Cu = 100 - %Fe = 44% ( 0,25 điểm )
Vddsau = VddHCl = 0,2 lit
+ CM FeCl2 = n:Vdd = 0,1:0,2 = 0,5mol/l ( 0,5 điểm )
ĐÁP ÁN Lương Thế Vinh
Câu 1: Mỗi pt đúng 0,5đ (thiếu cân bằng hoặc thiếu điều kiện phản ứng -0,25đ)
2Fe + 3Cl2 à 2FeCl3
FeCl3 + 3NaOH à Fe(OH)3 + 2NaCl
2Fe(OH)3 à Fe2O3 + 3H2O
Fe2O3 + 3H2SO4 à Fe2(SO4)3 + 3H2
Fe + S à FeS
Câu 2
Trích mỗi chất 1 ít làm mẫu thử.
Cho quỳ tím lần lượt vào 5 mẫu thử:
- Quỳ tím hóa đỏ => HCl, H2SO4 (nhóm I) 0,25đ
- Quỳ tím hóa xanh => Ba(OH)2, NaOH (nhóm II) 0,25đ
- Quỳ tím không đổi màu => NaCl 0,25đ
Sử dụng BaCl2 để nhận biết từng chất trong nhóm I
- Xuất hiện kết tủa trắng --> H2SO4, không hiện tượng --> HCl 0,25đ
Sử dụng H2SO4 để nhận biết từng chất trong nhóm II
- Xuất hiện kết tủa trắng --> Ba(OH)2, không hiện tượng --> NaOH 0,25đ
PTHH: BaCl2 + H2SO4 BaSO4
+ 2H2O 0,25đ
2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O 0,25đ
Ba(OH)2 + 2H2SO4 BaSO4 + 2H2O 0,25đ
Câu 3: Cho dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 tác dụng với Zn. Sau khi phản ứng kết thúc, lọc, tách bỏ phần chất rắn ta thu được dung dịch ZnSO4 sạch. 1đ
PTHH: Zn + CuSO4 à ZnSO4 + Cu
0,5đ
Câu 4:
0,25đ
PTHH: Zn + 2HCl à ZnCl2 + H2
0,5đ (thiếu cân bằng -0,25đ
0,2 0,4 0,2 0,2 mol 0,25đ
a/ mZn= n.M = 0,2.65 = 13 (g) 0,25đ
--> mCu= 19,4 -13 = 6,4 (g) 0,25đ
b/
(13.100):19,4 = 67,01 % 0,25đ
-->
100% - 67,01% = 32,99 % 0,25đ
c/ nCu= m:M = 6,4:64 = 0,1 (mol) 0,25đ
Cu + 2AgNO3 --> Cu(NO3)2 + 2Ag 0,25đ
0,1 0,2 0,1 0,2 0,25đ
Vdd(AgNO3)= n:CM = (0,2)/1=0,2 (lít) 0,25đ
Câu 5: Thành phần của bột vôi gồm CaO, Ca(OH)2 và một ít CaCO3. Ở ruộng chua có chứa axit, pH<7. 0,5đ
--> Nên sẽ có phản ứng giữa axit với CaO, Ca(OH)2, CaCO3 làm giảm tính axit nên ruộng sẽ hết chua. 0,5 đ
Đáp án Minh Đức
Câu 1:
4Al + 3O2 à 2Al2O3
Al2O3 + 6HCl à 2AlCl3 + 3H2
AlCl3 + 3NaOH à Al(OH)3 + 3NaCl
2Al(OH)3 à Al2O3 + 3H2O
2Al2O3 à(đpnc, criolit) 4Al + 3O2
Al + 3AgNO3 à Al(NO3)3 + 3Ag
Câu 2:
Fe + CuSO4 à FeSO4 + Cu
Hiện tượng: dd màu xanh nhạt dần, có rắn đỏ bám lên đinh sắt
FeCl3 + 3NaOH à Fe(OH)3 + 3NaCl
Hiện tượng: xuất hiện kết tủa nâu đỏ
Câu 3:
Dùng Zn vì Zn tác dụng với CuCl2 tạo ra ZnCl2
Zn + CuCl2 à ZnCl2 + Cu
Câu 4:
|
|
NaOH
|
H2SO4
|
K2SO4
|
KCl
|
|
Quì tím
|
Quì hóa xanh
|
Quì hóa đỏ
|
Không hiện tượng
|
Không hiện tượng
|
|
BaCl2
|
|
|
Kết tủa BaSO4
|
Không hiện tượng
|
BaCl2 + K2SO4 à BaSO4 + 2KCl
Câu 5:
Mg + 2HCl à MgCl2 + H2
1 2 1 1 mol
0,1 0,2 0,1 0,1 mol
nMg = m:M = 2,4:24 = 0,1mol
a/ VH2 = n.22,4 = 0,1.22,4 = 2,24 lit (đktc)
b/ mHCl = n.M = 0,2.36,5 = 7,3 g
mddHCl = mct.100/C% = (7,3.100):10 = 73 g
c/ mMgCl2 = n.M = 0,1.95 = 9,5 g
mddsau = mMg + mddHCl – mH2 = 2,4 + 73 – (0,1.2) = 75,2 g
C%MgCl2 = (mct.100):mddsau = (9,5.100):75,2 = 12,63%
d/ MgCl2 + 2NaOH à Mg(OH)2 + 2NaCl
1 2 1 2 mol
0,1 0,2 0,1 0,1 mol
VddNaOH = n:CM = 0,2:0,5 = 0,4 lit
Câu 6:
Khí Clo
H2O + Cl2 à HCl + HclO
ĐÁP ÁN Nguyễn Du
Câu 1: mỗi phương trình đúng được 0,5đ, nếu không cân bằng phương trình trừ 0,25đ cho mỗi phương trình.
2Na + 2H2O à 2NaOH + H2
2NaOH + CO2 à Na2CO3 + H2O
Na2CO3 + 2HCl à 2NaCl + H2O + CO2
2NaCl + 2H2O à(đpvn) 2NaOH + H2 + Cl2
2NaOH + SO2 à Na2SO3 + H2O
Na2SO3 + 2HCl à 2NaCl + H2O + SO2
Câu 2:
Dùng quì tím nhận biết được KOH: quì tím hóa xanh 0,5đ
Dùng dd BaCl2 nhận biết được K2SO4: hiện tượng kết tủa 0,5đ
Dùng dd AgNO3 nhận biết được KCl: hiện tượng kết tủa 0,5đ
Viết 2 phương trình, mổi phương trình được 0,25đ
BaCl2 + K2SO4 à BaSO4 + 2KCl
AgNO3 + KCl à AgCl + KNO3
Câu 3:
Giải thích được là cho CO2 trong không khí tác dụng với muối NaClO thì được 0,5đ
Viết phương trình điều chế nước Javel được 0,5đ
2NaOH + Cl2 à NaCl + NaClO + H2O
Câu 4:
Viết đúng phương trình được 0,5đ
AgNO3 + NaCl à AgCl + NaNO3
1 1 1 1 mol
0,2 0,2 0,2 0,2 mol
Tìm được số mol AgNO3 được 0,5đ
mAgNO3 = (mdd.C%):100 = (170.20):100 = 34 g
nAgNO3 = m:M = 34:170 = 0,2 mol
Tính được khối lượng AgCl được 0,5đ
mAgCl = n.M = 0,2.143,5 = 28,7 g
Xác định được C% của NaNO3 được 0,5đ
mNaNO3 = n.M = 0,2.85 = 17g
C%NaNO3 = (mct.100):mdd = (17.100):170 = 10%
Tìm được khối lượng dd NaCl được 0,5đ
mddAgNO3 + mddNaCl = mddNaNO3 + mAgCl
- è mddNaCl = 170 + 28,7 – 170 = 28,7g
Tính được C% của NaCl được 0,5đ
C%NaCl = (mct.100):mdd = (0,2.58,5.100): 28,7 = 40,77%
Câu 5:
Viết mỗi phương trình đúng được 0,5đ
Trong công nghiệp: 2NaCl + 2H2O à(đpvn) 2NaOH + H2 + Cl2
Trong PTN: MnO2 + 4HCl à(to) MnCl2 + Cl2 + 2H2O