Nguyễn Du
Câu 1:
(RCOO)3C3H5 + 3H2O à(A,to) 3RCOOH + C3H5(OH)3
C6H12O6 + Ag2O à(NH3) C6H12O7 + 2Ag
C2H6O + 3O2 à( to) 2CO2 + 3H2O
CH3COONa + NaOH à(CaO, to) CH4 + Na2CO3
6CH3COOH + Fe2O3 à 2(CH3COO)3Fe + 3H2O
CH3COOH + C2H5OH à(H2SO4đ, to) CH3COOC2H5 + H2O
Câu 2:
Natri etylat: CH3 – CH2 – O – Na

Etyl acetat: CH3 – C – O – CH2 – CH3
O
Câu 3:
Trích 4 mẫu thử.
Cho quì tím vào 4 mẫu:
2C2H5OH + 2Na " 2C2H5ONa + H2#
Câu 4:
CH3COOH + NaHCO3 à CH3COONa + H2O + CO2
1 1 1 1 1 mol
0,5 0,5 0,5 0,5 mol
nNaHCO3 = m:M = 42:84 = 0,5 mol
mCH3COOH = n.M = 0,5.60 = 30 gam
C%CH3COOH = (mct.100):mdd = (30.100):1000 = 3%
mCH3COONa = n.M = 0,5.82 = 41 gam
mCO2 = n.M = 0,5.44 = 22 gam
mdd sau = mddCH3COOH + mNaHCO3 – mCO2 = 1000 + 42 – 22 = 1020 gam
C%CH3COONa = (mct:100):mdd = (41.100):1020 = 4,02%
Câu 5:
Gọi Vhh(40) = x ml
x.40 = (x+200).10
à x = 66,67 ml
Võ Trường Toản
Câu 1:
a/ Độ rượu là số ml rượu nguyên chất có trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước.
Rượu 16 độ: trong 100 ml hỗn hợp có 16 ml rượu nguyên chất.
b/ Vhh1.Đr1 = Vhh2.Đr2
200.25 = Vhh2.12
à Vhh2 = 416,67 ml
Câu 2:
a. C2H4 + H2O
(A,nhiệt độ) C2H5OH
b. 2CH3COOH + Fe
(CH3COO)2Fe + H2
c. 2CH3COOH + MgO
(CH3COO)2Mg + H2O
d. 2C2H5OH + 2Na
2C2H5ONa + H2
e. 2C6H6 + 15O2
(nhiệt độ) 12CO2 + 6H2O
g. CH3COOH + C2H5OH
(H2SO4đ,nhiệt độ) CH3COOC2H5 + H2O
Câu 3:
|
|
C2H5OH
|
CH3COOH
|
H2O
|
|
Quì tím
|
Tím
|
Đỏ
|
Tím
|
|
Đốt cháy
|
Cháy
|
Đã nhận
|
Không cháy
|
C2H5OH + 3O2 à 2CO2 + 3H2O
Câu 4:
2CH3COOH + Zn à (CH3COO)2Zn + H2
2 1 1 1 mol
0,4 0,08 mol
0,04 0,08 0,08 0,08 mol
0,016 mol
mct CH3COOH = (mdd.C%):100 = (120.20):100 = 24 g
n CH3COOH = m:M = 24:60 = 0,4 mol
n Zn = m:M = 0,08 mol
so sánh dư: CH3COOH (0,4:2) > Zn (0,08:1) à CH3COOH dư
mct CH3COOH = n.M = 0,016.60 = 0,96 g
V H2 = n.22,4 = 0,08.22,4 = 1,792 lit (đktc)
Câu 5:
Trong giấm ăn có vị chua vì có 3 - 5% là Axit axetic ( CH3COOH). Giấm ăn có tác dụng tạo vị chua và có tác dụng làm cho cơ thể có cảm giác muốn ăn và tiêu hóa tốt, có khả năng tiêu độc sát khuẩn.
Lương Thế Vinh
Câu 1: 0,5x5=2,5đ. Sai cân bằng trừ 0,25đ/1pt
CaC2 + 2H2O → C2H2 + Ca(OH)2
C2H2 + H2 →(nhiệt độ, Pd) C2H4
C2H4 + H2O →(A,nhiệt độ) C2H5OH
C2H5OH + O2 →(men giấm) CH3COOH + H2O
CH3COOH + Na → CH3COONa +1/2 H2
Câu 2:
- Quỳ tím: quỳ hóa đỏ → axit axetic (0,5đ)
- Dd AgNO3 : xuất hiện kết tủa → Glucozo (0,5đ)
- Ptpu: (0,5đ)
|
|
CH3COOH
|
C6H12O6
|
C6H6
|
|
Quì tím
|
Đỏ
|
Tím
|
Tím
|
|
DD AgNO3
|
Đã nhận
|
Xuất hiện kết tủa Ag
|
Không hiện tượng
|
C6H12O6 + Ag2O à(NH3) C6H12O7 + 2Ag
Câu 3:
a. Mất màu da cam (0,5đ)
C2H4 + Br2 → C2H4Br2 (0,5đ)
b. Sủi bọt khí (0,5đ)
C2H5OH + Na → C2H5ONa + ½ H2 (0,5đ)
H2O + Na → NaOH + ½ H2 (0,5đ)

Câu 5:
- 2ptpu x 0,5đ = 1đ
C2H6O + 3O2 à(nhiệt độ) 2CO2 + 3H2O
1 3 2 3 mol
0,005 0,01 mol
Ca(OH)2 + CO2 à CaCO3 + H2O
1 1 1 1 mol
0,01 0,01 mol
b. nC2H6O = m:M = 0,23:46 = 0,05 mol
nCaCO3 = 0,01 mol (0,25đ)
mCaCO3 = n.M = 0,01.100 = 1 gam (0,25đ)
- ptpu (0,5đ)
- C2H4 + H2O →(A,nhiệt độ) C2H5OH
1 1 1 mol
0,005 0,005 mol
VC2H4 = n.22,4 = 0,005 x 22,4 = 0,112 lít (đktc) (0,5đ)