Đáp án đề Văn Lang
Câu 1:
2C4H10 + 5O2 à(nhiệt độ) 4CH3COOH + 2H2O
CH3COOH + NaOH à CH3COONa + H2O
CH3COONa + HCl à CH3COOH + NaCl
CH3COOH + C2H5OH à(nhiệt độ, H2SO4 đặc) CH3COOC2H5 + H2O
CH3COOC2H5 + H2O à(nhiệt độ, acid) CH3COOH + C2H5OH
2C2H5OH + 2K à 2C2H5OK + H2
Câu 2:
a/
|
|
CH4
|
C2H4
|
CO2
|
CO
|
|
DD Br2
|
Không hiện tượng
|
Mất màu dd Br2
|
Không hiện tượng
|
Không hiện tượng
|
|
DD Ca(OH)2
|
Không hiện tượng
|
Đã nhận
|
Kết tủa
|
Không hiện tượng
|
|
CuO
|
Không hiện tượng
|
Đã nhận
|
Đã nhận
|
Xuất hiện Cu đỏ
|
C2H4 + Br2 à C2H4Br2
Ca(OH)2 + CO2 à CaCO3 + H2O
CuO + CO à(nhiệt độ) Cu + CO2
b/ rượu etylic: CH3 – CH2 – OH
tetrabrom etan: 
c/ Vr = (Đr.Vhh):100 = (275.30):100 = 82,5 ml
Câu 3:
2CH3COOH + Zn à (CH3COO)2Zn + H2
2 1 1 1 mol
0,5 0,25 0,25 0,25 mol
mct CH3COOH = (mdd.C%):100 = (250.12):100 = 30 g
n CH3COOH = m:M = 30:60 = 0,5 mol
mZn = n.M = 0,25.65 = 16,25 g
VH2 = n.22,4 = 0,25.22,4 = 5,6 lit (đktc)
mct (CH3COO)2Zn = n.M = 0,25.183 = 45,75 g
mdd sau = mZn + mdd CH3COOH – mH2 = 16,25 + 250 – (0,25.2) = 265,75 g
C% (CH3COO)2Zn = (mct.100):mdd = (45,75.100):265,75 = 17,22%
Câu 4:
C6H12O6 à(men rượu) 2C2H5OH + 2CO2
C2H5OH + O2 à(men giấm) CH3COOH + H2O
Đáp án đề Trần Văn Ơn
Câu 1:
2C2H2 + 5O2 à(nhiệt độ) 4CO2 + 2H2O
C6H6 + Br2 à(Fe,nhiệt độ) C6H5Br + HBr
C2H5OH + O2 à(men giấm) CH3COOH + H2O
CH3COOH + NaOH à CH3COONa + H2O
C2H4 + H2 à(Ni, nhiệt độ) C2H6
CaC2 + 2H2O à C2H2 + Ca(OH)2
Câu 2:
Etan: CH3 – CH3 Metyl Clorua: CH3 – Cl
Kali acetat:
Etyl acetat: 
Câu 3:
|
|
C2H5OH
|
CH3COOH
|
C6H12O6
|
C6H6
|
|
Quì tím
|
Không hiện tượng
|
Quì hóa đỏ
|
Không hiện tượng
|
Không hiện tượng
|
|
Ag2O
|
Không hiện tượng
|
Đã nhận
|
Kết tủa Ag
|
Không hiện tượng
|
|
Na
|
Khí H2
|
Đã nhận
|
Đã nhận
|
Không hiện tượng
|
C6H12O6 + Ag2O à(NH3) C6H12O7 + 2Ag
2C2H5OH + 2Na à 2C2H5ONa + H2
Câu 4:
Vhh1.Đr1 = Vhh2.Đr2
220.40 = Vhh2.20
à Vhh2 = 440 ml
Câu 5:
C2H5OH + O2 à CH3COOH + H2O 0,5 điểm/ pt
0,5 0,5 (mol) 0,25 điểm
2CH3COOH + Na2CO3 à 2CH3COONa + H2O + CO2
0,5 0,5 0,25 (mol) 0,25 điểm
nCO2 = V:22,4 = 0,25 mol (đktc) 0,25 điểm
VddB = 300 +500 = 800 ml 0,25 điểm
CM CH3COONa = n:Vdd = 0,625 mol/l 0,25 điểm
mR = n.M = 23g 0,25 điểm
VR = m:D = 28,75 ml 0,25 điểm
VhhR 400 = (Vr.100):Đr = 71,875 ml 0,25 điểm
Đáp án đề Minh Đức
Câu 1: (1 điểm) Viết công thức cấu tạo của các hợp chất sau: Axetilen, benzen, rượu etylic, natri axetat.
Axetilen:
Rượu etylic: CH3 – CH2 – OH
Benzen:
Natri acetat: 
Câu 2: Mỗi PTHH đúng 0,5 điểm
- CaC2 + 2H2O → C2H2 + Ca(OH)2
- C6H6 + Br2 → C6H5Br + HBr
- CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl
- 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2
- (RCOO)3C3H5 + 3NaOH → 3RCOONa + C3H5(OH)3
- CH3COOH + Na2CO3 → CH3COONa + CO2 + H2O
Câu 3:
|
Thuốc thử
|
Glucozo
|
Axit axetic
|
Rượu etylic
|
|
Quỳ tím
|
Không hiện tượng
|
Quỳ tím hóa đỏ
|
Không hiện tượng
|
|
dd AgNO3/NH3
|
Xuất hiện kết tủa bạc
|
x
|
Không hiện tượng
|
PTHH: C6H12O6 + Ag2O → C6H12O7 + 2Ag
Câu 4:
- 250 nghĩa là có 25ml rượu nguyên chất trong 100ml hỗn hợp rượu và nước.
- Vr = (Vhh x Đr) : 100 = (200 x 12) : 100 = 24 ml
Vhh = (Vr x 100) : Đr = (24 x 100) : 20 = 120 ml
Câu 5:
Số mol H2: n = V:22,4 = 2,24: 22,4 = 0,1 mol
2CH3COOH + Mg → (CH3COO)2Mg + H2
0,2 0,1 0,1 0,1
Khối lượng axit:
m= n x M = 0,2 x 60 = 12g
Khối lượng rượu:
mr = mhh – ma = 16,6 – 12 = 4,6g
Phần trăm khối lượng của axit và rượu trong hỗn hợp là: 72,3% và 27,7%
C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2
1 2 2
0,05 0,1 0,1
Số mol rượu:
nr = m : M = 4,6 : 46 = 0,1 mol
Khối lượng glucozo:
m = n x M = 0,05 x 180 = 9 (g)
Khối lượng dung dịch glucozo:
mdd = (mct x 100) : C% = (9 x 100) : 15 = 60(g)