I. Tìm hiểu bài
1. Các loại từ láy:
vÝ dô:
-“đăm đăm” lặp lại hoàn toàn.
- "thăm thẳm" : biến đổi thanh điệu.
- "Bần bật" : biến đổi thanh điệu và phụ âm cuối.
-> Từ láy toàn bộ
- “mếu máo” : lặp phụ âm đầu
- “liêu xiêu” : lặp phụ âm cuối
-> Từ láy bộ phận
2. Nghĩa của từ láy:
VÝ dô:
- Ha h¶, oa oa, tÝch t¾c, g©u g©u
-> mô phỏng đặc điểm âm thanh
- Mềm mại - mềm -> Sắc thái biểu cảm nhấn mạnh
(Từ láy) (tiếng gốc)
- Đo đỏ - đỏ -> Sắc thái biểu cảm giảm nhẹ
(Từ láy) (tiếng gốc)
II. Bài học: Ghi nhớ: ( SgkT42)
III. Luyện tập: