- Lý thuyết: Gồm 20 câu trắc nghiệm
- Thực hành: Thao tác tìm kiếm thông tin trên internet với từ khóa theo yêu cầu đề bài. Lưu hình ảnh về máy.
- Học sinh xem file đính kèm.
ÔN TẬP KT 1 TIẾT LÝ THUYẾT TIN HỌC 9 HKI (2015-2016)
Bài 1: TỪ MÁY TÍNH ĐẾN MẠNG MÁY TÍNH
Câu 1: Mạng máy tính có mấy thành phần cơ bản
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 2: Một trong những thành phần cơ bản của mạng máy tính
A. Dùng chung dữ liệu B. Máy trạm
C. Máy chủ D. Giao thức truyền thông
Câu 3: Lợi ích của mạng máy tính
A. Dùng chung dữ liệu, thiết bị phần cứng, phần mềm B. Trao đổi thông tin
C. Cả A và B D. Không câu nào đúng
Câu 4: Dựa vào tiêu chí nào để phân biệt mạng LAN và mạng WAN
A. Cách kết nối B. Phạm vi kết nối
C. Diện tích kết nối D. Mạng cục bộ và mạng diện rộng
Câu 5: Thiết bị có thể kết nối vào mạng để trở thành tài nguyên dùng chung
A. Đĩa cứng B. Ổ đĩa CD C. Máy in D. Modem
Câu 6: Mô hình mạng phổ biến hiện nay là
A. LAN B. Internet C. Khách – chủ D. Ngang hàng
Câu 7: Hơn 100 máy tính ở ba tầng liền nhau của một tòa nhà cao tầng, được nối với nhau bằng dây cáp mạng để chia sẽ dữ liệu và máy in. Theo em mạng trên có thể được xếp vào loại nào
A. LAN B. WAN C. Internet D. Khách - chủ
Câu 8: Năm máy tính cá nhân và một máy in trong một phòng được kết nối với nhau bằng dây cáp mạng để dùng chung máy in. Theo em mạng trên có thể được xếp vào loại nào
A. LAN B. WAN C. Internet D. Khách – chủ
Câu 9: Một máy tính ở Hà Nội kết nối với một máy tính ở Thành phố Hồ Chí Minh để có thể sao chép các tệp và gửi thư điện tử. Theo em mạng trên có thể được xếp vào loại nào
A. LAN B. WAN C. Internet D. Khách – chủ
Bài 2: MẠNG THÔNG TIN TOÀN CẦU INTERNET
Câu 1: Một số dịch vụ cơ bản trên Internet
A. Tổ chức và khai thác thông tin trên Web B. Tìm kiếm thông tin trên Internet
C. Thư điện tử D. Cả A, B, C
Câu 2: Sau khi sưu tầm được nhiều ảnh đẹp về phong cảnh quê hương em, nếu muốn gửi cho bạn bè ở nơi xa. Em có thể sử dụng dịch vụ nào trên Internet?
A. WWW B. Thư điện tử
C. Tìm kiếm thông tin trên Internet D. Tổ chức và khai thác thông tin trên Web
Câu 3: Dịch vụ nào của Internet được nhiều người sử dụng nhất để xem thông tin
A. WWW B. Thư điện tử
C. Tìm kiếm thông tin trên Internet D. Tổ chức và khai thác thông tin trên Web
Câu 4: Làm thế nào để máy tính của em có thể kết nối được với mạng Internet?
A. Đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet B. Đăng kí với điện lực
C. Đăng kí với nhà quản lí và truy cập Internet D. Đăng kí với dịch vụ vi tính
Câu 5: Internet là gì?
A. Là một hệ thống kết nối một máy tính và một mạng máy tính ở quy mô toàn thế giới.
B. Là một hệ thống kết nối các máy tính ở quy mô toàn thế giới.
C. Là một hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính ở quy mô toàn thế giới.
D. Là một hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính
Câu 6: Một trong những thiết bị cần thiết để kết nối máy tính với mạng Internet
A. Modem B. Switch C.Vỉ mạng D. Bộ chuyển mạch
Bài 3: TỔ CHỨC VÀ TRUY CẬP THÔNG TIN TRÊN INTERNET
Câu 1: Chọn phát biểu không đúng
A. Siêu văn bản là loại văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau như văn bản, hình ảnh, âm thanh, video,…và các siêu liên kết.
B. Trang web là một siêu văn bản được gán địa chỉ truy cập trên Internet.
C. WWW là Internet
D. Website là một hoặc nhiều trang web có liên quan được tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung.
Câu 2: Để truy cập internet em cần sử dụng phần mềm nào?
A. Microsoft word B. Kompozer C. NNLT Passcal D. Trình duyệt web
Câu 3: Làm thế nào để truy cập một trang web
A. Nhập địa chỉ của trang web vào ô địa chỉ rồi nhấn Enter.
B. Nhập tên trang web vào ô địa chỉ rồi nhấn Enter.
C. Nhập địa chỉ của trang web vào ô từ khóa rồi nhấn Enter.
D. Nhập tên của trang web vào ô từ khóa rồi nhấn Enter.
Câu 4: Mục đích của máy tìm kiếm là
A. Xem nội dung một trang web
B. Hổ trợ tìm kiếm thông tin trên Internet theo yêu cầu của người dùng
C. Gửi hình ảnh qua Internet
D. Tìm kiếm các địa chỉ web
Câu 5: Kể tên của một số máy tìm kiếm
A. http://www.google.com.vn B. http://www.bing.com
C. http://www.answers.com D. A và B
Câu 6: Sử dụng máy tìm kiếm http://www.google.com.vn để tìm kiếm các trang web chứa chính xác cụm từ Cảnh đẹp Sa Pa ta cần để cụm từ này trong cặp dấu
A. “Cảnh đẹp SaPa” B. ‘Cảnh đẹp SaPa’ C. <Cảnh đẹp SaPa> D. Cảnh đẹp SaPa
Bài 4: TÌM HIỂU THƯ ĐIỆN TỬ
Câu 1: Thư điện tử là….
A. Email B. Gửi hình ảnh qua Internet
C. dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên mạng Internet thông qua các hộp thư điện tử
D. Hổ trợ tìm kiếm thông tin trên Internet theo yêu cầu của người dùng
Câu 2: Một trong những ưu điểm của thư điện tử so với thư truyền thống
A. Rất dễ dàng, ai cũng thực hiện được B. Có thể gửi kèm tệp
C. Chi phí cao D. Cả A và B
Câu 3: Để có thể sử dụng dịch vụ thư điện tử, trước hết ta phải làm gì?
A. Đăng kí mở tài khoản thư điện tử với nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử
D. Đăng kí với bưu điện.
C. Đăng kí mở tài khoản với ngân hàng
D. không cần đăng kí
Câu 4: Chọn phát biểu không đúng
A. Thư điện tử là một ứng dụng của Internet cho phép gửi và nhận thư trên mạng máy tính
B. Mỗi địa chỉ thư điện tử là tên của một hộp thư điện tử và là duy nhất trên toàn thế giới
C. Dịch vụ thư điện tử cho phép nhận và đọc thư, viết và gửi thư, trả lời thư và chuyển tiếp thư cho người khác
D. Thư điện tử là một dịch vụ miễn phí trên mạng Internet
Câu 5: Một số thao tác làm việc với hộp thư điện tử
A. Mở và xem danh sách các thư đã nhận va được lưu trong hộp thư điện tử
B. Chuyển tiếp thư cho một người khác
C. Gửi thư cho nhiều người
D. cả A, B, C
Câu 6: Trong các địa chỉ sau địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử
A. www.vnexpress.net B. thaithikimhong@gmail.com
C. thathikimhong@yahoo.com D. B và C
Bài 5: BẢO VỆ THÔNG TIN MÁY TÍNH
Câu 1: Tại sao cần bảo vệ thông tin máy tính
A. Vì đó là của chung và của chính chúng ta
B. Vì thông tin máy tính có thể bị mất, hư hỏng do nhiều nguyên nhân khác nhau
C. Vì đó là các thông tin quan trọng trong máy tính
D. Cả A, B, C
Câu 2: Một trong những yếu tố ảnh hưởng tới sự mất an toàn thông tin máy tính
A. Đánh cấp dữ liệu B. Mã hóa dữ liệu
C. Bảo quản và sử dụng D. Cả A, B, C
Câu 3: Một trong những mối nguy hại lớn nhất cho an toàn thông tin máy tính là
A. Công nghệ-vật lí B. Bảo quản sử dụng
C. Virus máy tính D. Cả A, B, C
Câu 4: Để bảo vệ thông tin máy tính em cần
A. Sao lưu dữ liệu thường xuyên và phòng tránh virus
B. Sao lưu dữ liệu thường xuyên
C. Quét virus thường xuyên
D. Không sử dụng Internet.
Câu 5: Cách phòng tránh virus máy tính tốt nhất là
A. Không sử dụng Internet
B. Không truy cập vào các trang web có nội dung không lành mạnh
C. Sao lưu dữ liệu thường xuyên
D. Cảnh giác và ngăn chặn trên chính con đường lây lan của chúng và cập nhật phần mềm duyệt virus và quét virus thường xuyên
Câu 6: Đặc điểm của virus máy tính
A. Tự nhân bản B. Tự sao chép chính nó
C. Là một đoạn chương trình có dung lượng rất nhỏ D. Cả A, B, C
Bài 6: TIN HỌC VÀ XÃ HỘI
Câu 1: Một số lợi ích của tin học
A. Tự động hóa các công việc văn phòng B. Thay thế con người làm mọi việc
C. Điều khiển các thiết bị phức tạp D. Cả A và C
Câu 2: Xã hội tin học hóa là gì?
A. Là xã hội mà các hoạt động chính của nó được điều hành dưới sự hổ trợ của hệ thống tin học
B. Là xã hội mà ai cũng biết sử dụng máy tính
C. Là xã hội mà Internet có mạng lưới rộng khắp cả nước
D. Cả A, B, C
Câu 3: Nền kinh tế tri thức là gì?
A. Là nền kinh tế phát triển chủ yếu dựa trên cơ sở ứng dụng tin học
B. Là nền kinh tế phát triển chủ yếu dựa vào tri thức, trên cơ sở ứng dụng tin học và máy tính
C. Là nền kinh tế sản xuất chủ yếu bằng máy tính
D. Cả A, B, C
Câu 4: Tại sao nói xã hội tin học hóa là tiền đề cho sự phát triển của nền kinh tế tri thức
A. Tại vì nhờ tin học mà ta phát triển được kinh tế.
B. Tại vì khi có kiến thức về tin học giỏi thì ta sẽ dễ tìm được việc làm có thu nhập cao, từ đó nâng cao chất lượng cuộc sống.
C. Tại vì việc ứng dụng tin học giúp nâng cao năng suất và hiệu quả công việc, giải phóng lao động chân tay, đặc biệt là những công việc nặng nhọc, nguy hiểm để con người có thể tập trung vào những công việc đòi hỏi tư duy.
D. Cả A, B, C
Câu 5: Là con người trong xã hội tin học hóa, chúng ta phải làm gì?
A. Cần có ý thức bảo vệ thông tin và các nguồn tài nguyên mạng thông tin, tài sản chung của mọi người, của toàn xã hội, trong đó có cá nhân mình.
B. Có trách nhiệm với mỗi thông tin đưa lên mạng Internet.
C. Xây dựng phong cách sống khoa học, có tổ chức, đạo đức và văn hóa ứng xử trên môi trường Internet, có ý thức tuân thủ pháp luật.
D. Cả A, B, C
PHẦN THỰC HÀNH:
Câu 1: Tìm kiếm thông tin với từ khoá: (địa danh hoặc danh lam thắng cảnh theo yêu cầu đề bài ở Việt Nam). Kèm theo một số hình ảnh và nội dung thuyết minh của địa danh hoặc danh lam thắng cảnh đó (không quá 2 trang A4(Margins: Left = Right = Top = Bottom =1 inch), dùng font Arial, font size: 14). Lưu vào MS Word với tên theo yêu cầu.
Câu 2: Dùng gmail của em đã tạo gửi thư đính kèm tập tin trên tới địa chỉ: trandacthang060977@gmail.com với nội dung như sau:
Chủ đề: Bai kiem tra 1 tiet thuc hanh HK1
Nội dung: Thưa Thầy, em tên …. Học sinh lớp 9?