Bài 9: Thứ tự thực hiện các phép tính
A. Lý thuyết
1. Nhắc lại về biểu thức
Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lũy thừa lên) làm thành một biểu thức.
Chú ý:
+ Mỗi số cũng được coi là một biểu thức.
+ Trong biểu thức có thể có các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính.
Ví dụ:
Các biểu thức như: 10 - 2 + 3; 43; 15 : 5 x 10;....
2. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc
+ Nếu phép tính chỉ có cộng, trừ hoặc chỉ có nhân, chia ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
+ Nếu phép tính có cả cộng, trừ, nhân, chia, nâng lũy thừa, ta thực hiện phép nâng lũy thừa trước, rồi đến nhân chia, cuối cùng đến cộng trừ.
Lũy thừa → Nhân chia → Cộng trừ
Ví dụ:
+ 36 - 10 + 23 = 26 + 23 = 49.
+ 2.62 - 24 = 2.36 - 24 = 72 - 24 = 48
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc
+ Nếu biểu thức có các dấu ngoặc: ngoặc tròn ( ), ngoặc vuông [ ], ngoặc nhọn { }, ta thực hiên phép tính theo thứ tự:
( ) → [ ] → { }
Ví dụ:
+ 100 : {2. [52 - (35 - 8)]} = 100 : {2. [52 - 27]} = 100 : {2. 25} = 100 : 500 = 2
+ 50 - [30 : (16 - 6)] = 50 - [30 : 10] = 50 - 3 = 47.
B. Trắc nghiệm & Tự luận
I. Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1. Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?
A. Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa
B. Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ
C. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 2. Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây đúng với biểu thức có dấu ngoặc?
A. [ ] → ( ) → { }
B. ( ) → [ ] → { }
C. { } → [ ] → ( )
D. [ ] → { } → ( )
Câu 3. Kết quả của phép toán 24 - 50:25 + 13.7
A. 100 B. 95 C. 105 D. 80
Câu 4. Giá trị của biểu thức 2[(195 + 35:7):8 + 195] - 400 bằng
A. 140 B. 60 C. 80 D. 40
Câu 5. Kết quả của phép tính 34.6 - [131 - (15 - 9)2]
A. 319 B. 931 C. 193 D. 391
Câu 6. Tìm giá trị của x thỏa mãn 165 - (35:x + 3).19 = 13
A. x = 7 B. x = 8 C. x = 9 D. x = 10
Câu 7. Số tự nhiên x thỏa mãn 5(x + 15) = 53
A. x = 9 B. x = 10 C. x = 11 D. x = 12
Câu 8. Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn 24.x - 32.x = 145 - 255:51
A. x = 20 B. x = 30 C. x = 40 D. x = 80
Câu 9. Câu nào dưới đây là đúng khi nào về giá trị của A = 18{420:6 + [150 - (68.2 - 23.5)]}
A. Kết quả có chữ số tận cùng là 3.
B. Kết quả là số lớn hơn 2000.
C. Kết quả là số lớn hơn 3000.
D. Kết quả là số lẻ
Câu 10. Thực hiện phép tính (103 + 104 + 1252):53 ta được kết quả?
A. 132 B. 312 C. 213 D. 215
II. Bài tập tự luận
Câu 1: Thực hiện phép tính
a. 5.22 - 18:32 b. 75 - (3.52 - 4.23) c. 20 - [30 - (5 -1)2]
Câu 2: Thực hiên các phép tính sau:
a. (72005 + 72004):72004 b. (62007 - 62006):62006