[ ANH 8 ] - UNIT 7 : MY NEIGHBORHOOD

Thứ tư, 20/1/2021, 13:24
Lượt đọc: 307

[ ANH 8 ] - UNIT 7 : MY NEIGHBORHOOD

Ảnh đại diện

Unit 7: My Neighborhood

1.     Vocabulary:

  • Grocery store (n): cửa hàng tạp hóa
  • Wet market (n): chợ cá
  • Hairdresser’s (n): tiệm làm tóc
  • Drugstore (n): cửa hàng thuốc tây
  • Swimming pool (n): hồ bơi
  • Stadium (n): sân vận động
  • Neighborhood (n): khu phố¨ neighbor (n): người hàng xóm
  • Area (n): khu vực
  • Serve (v): phục vụ
  • Pancake (n): bánh khoái
  • Delicious (adj): ngon¨ deliciously (adv): 1 cách ngon miệng

¨ deliciousness (n):  sự ngon miệng

  • Arrive (v): đến¨ arrival (n): sự đến
  • Taste (v) : nếm¨ tasty (adj): ngon , vừa miệng
  • Parcel (n): bưu kiện, gói
  • Airmail (n): bằng đường hàng không
  • Surface mail (n): đường bộ
  • Weigh (v): cân (nặng) ¨ weight (n): khối lượng ¨ heavy (adj): nặng
  • Item (n): mặt hàng, món hàng
  • Charge (v) : phí dịch vụ
  • Town Ground (n):
  • Contest (n): cuộc thi¨ contest (v): thi, tranh tài¨ contestant (n): người dự thi

¨ contestable (adj):  có thể tranh luận

  • Culture house (n): nhà văn hóa
  • Photo (n): ảnh¨ photographer (n): người nhiếp ảnh
  • Exhibit (v): triễn lãm ¨ exhibition (n): cuộc triễn lãm
  • A soccer fan (n):
  • A shopping mall (n):
  • Be different from : khác với
  • Roof (n):mái nhà
  • Convenient (adj): ¨ convenience (n):
  • Especial (adj)= special (adj): đặc biệt¨ especially (adv) = specially (adv) ¨ specialty (n): sự đặc biệt
  • Humid (n): ẩm ướt
  • Customer (n): khách hàng
  • Comfort (n): sự thoải mái,dễ chịu ¨ Comfortable (adj): thoải mái, dễ chịu¨ comfortably (adv): 1 cách thoải mái, dễ chịu
  • Notice (v): chú ý¨ notice (n): thông báo
  • Change (n): sự thay đổi
  • Owner (n): người chủ¨ own (v): làm chủ, sở hữu¨ own (adj): sở hữu
  • Business (n): việc kinh doanh, ¨ businessman (n): thương gia
  • Goods (n): hàng hóa
  • Selection (n): sự lựa chọn
  • Product (n): sản phẩm ¨ produce (v): sản xuất¨ productive (adj): có năng suất ¨ production (n):¨ a wider selection of products (n): 1 lượng sản phẩm phong phú
  • At cheaper price : với giá rẻ
  • Resident (n): cư dân
  • Concern about (v): liên quan về ¨ concerned (adj):
  • Community meeting (n): cuộc họp khu phố/ tổ
  • In order to = so as to = to : để
  • Situation (n): tình huống
  • Air-conditioned specialty store (n): cửa hàng được trang bị máy lạnh¨ air-conditioner (n): máy lạnh
  • Children’s play area (n): khu vui chơi cho trẻ em
  • Discount (n): giảm giá, chiết khấu
  • Effect (n): ảnh hưởng Offer (v) cho, dân , gợi ý
  • Facility (n): thiết bị
  • Contact (v): liên hệ với
  • Purse (n) = wallet (n) : cái bóp, ví
  • Available (adj): có sẵn
  • Hardware store (n): cửa hàng kim khí
  • Celebrate (v): làm lễ kỹ niệm¨ celebration (n): lễ kỹ niệm
  • Backpack (n): ba lô

 

II. GRAMMAR

1/  The Present perfect tense

1.     Use (cách dùng):

 ±Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra

ex:   She has just come home.

 ± Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không xác định thời gian

ex: I have had breakfast.

 ± Một hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng còn kéo dài đến hiện tại và tương lai

ex: They have lived in this house for 3 years.

 B. Adverbs of time ( trạng từ chỉ thời gian)

for: trong khoảng since: từ khi

 

ever: có bao giờ , đã bao giờ

 

Since:từ khi

never: không bao giờ chưa bao giờ

 

already:rồi

just: vừa mới

 

recently = lately:gần đây

yet :chưa

so far , until now, up to now , up to present:cho đến bây giờ

 

C.Structures: (cấu trúc)

(+)

S + have / has + V3/ V-ed+ ( O ) …………

(-)

S + haven't / hasn't + V3/ V-ed+ ( O ) ………

(?)

Have / Has + S + V3/ V-ed+ ( O ) ……… ?

ex:  She has bought a book in that store.

       She hasn't bought a book in that store.

        Has she bought a book in that store?

2.  So sánh bằng

S +be + asadj.as+ O

S +V + asadv.as+ O

  ex:   She is as tall as me.

         She works as hard as me

                

         

* Like : Diễn đạt sự giống nhau [ like + noun / pronoun ]

 * Like : Diễn đạt sự giống nhau [ like + noun / pronoun ]

       ex: He ran like the wind.

* The same as :  Diễn tả sự đồng nhất

        ex: The shirt on the shelf in the same as the one in the window

*Different from : Diễn đạt sự khác nhau

         ex: She isn’t  much different  from  her sister

 *As … as :diễn đạt sự ngang bằng nhau

       ex:  The house is as big as a villar.

Tác giả: Nguyễn Ngọc Bích Hà

Tin cùng chuyên mục

Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du
139 Nguyễn Du, phường Bến Thành, Tp.HCM

Điện thoại: 028.38298731

Email: lienhe@thcsnguyenduq1.edu.vn

Tập đoàn công nghệ Quảng Ích