- Cu + O2 à CuO
- Na + Cl2 à NaCl
- Al + O2 à Al2O3
- Fe + HCl à FeCl2 + H2
- Al + Fe3O4 à Al2O3 + Fe
- K + H2O à KOH + H2
- Ca(HCO3)2 + HCl àCaCl2 +CO2 + H2O
- CH4 + O2 à CO2 + H2O
- Fe(OH)2 + O2 à Fe2O3 + H2O
- CuCl2 + AgNO3 à AgCl + Cu(NO3)2
- Na2O+ H3PO4 ® Na3PO4 + H2O
- Fe2O3 + H2SO4 ® Fe2(SO4)3 + H2O
- Ca(OH)2 + Al2(SO4)3 ® CaSO4 + Al(OH)3
- Fe2O3 + CO ® Fe + CO2
- Cu + H2SO4 ® CuSO4 + SO2 + H2O
- Al+NaOH+ H2O à NaAlO2+H2
- MnO2+HClàMnCl2+Cl2+H2O
- FeS2 +O2à Fe2O3+SO2
2. Tính:
a/ Khối lượng của 5,425.1023 nguyên tử Natri; 16,28.1023 phân tử NO.
b/Trong 28g KOH có bao nhiêu phân tử KOH.
c/Trong 0,25 mol O2 có bao nhiêu phân tử O2.
d/ Khối lượng mol của hợp chất A, biết 0,5 mol chất này có khối lượng là 22 g.
e/ Thể tích (ở đktc) của 17g khí ammoniac NH3.
f/ Khối lượng của nguyên tố sắt có trong 1,5 mol Fe3O4
3. Trong 16g lưu huỳnh có bao nhiêu mol, bao nhiêu nguyên tử lưu huỳnh? Phải lấy bao nhiêu gam sắt để có số nguyên tử sắt gấp 1,5 lần số nguyên tử lưu huỳnh.