[HÓA 8] Bài 36: AXIT – BAZƠ – MUỐI

Thứ tư, 28/3/2018, 0:0
Lượt đọc: 751

+ Định nghĩa , thành phần hóa học , CTHH , tên gọi , phân loại : Axit , Bazơ , Muối + Củng cố kiến thức về oxit . + Đọc tên một số hợp chất vô cơ . + Rèn luyện kỹ năng viết PTHH và tính tóan .

Bài 36:      AXIT – BAZƠ – MUỐI 

1.     Axit: Hx GốcA

a)   Hiraxit: Axit không có oxi

Tên gọi: Axit + tên nguyên tố PK tạo gốc axit + Hidric

Vd:   HCl : axit Clohidric        ® có gốc axit: – Cl : Clorua.

         H2S : axit sunfuhidric      ® có gốc axit: = S : sunfua.                                         

b)  Oxaxit: Axit có oxi

Tên gọi: Axit + tên nguyên tố PK tạo gốc axit +      ic (nhiều oxi).

                                                                                      ơ (ít oxi).

Vd:   H2SO4: axit sunfuric     ®  có gốc axit: = (SO4) : sunfát.

                                                                      – (HSO4): hidro sunfát

       H2SO3: axit sunfurơ      ®  có gốc axit:  = (SO3): sunfit.

                                                                      – (HSO3): hidro sunfit

       HNO3 : axit nitric           ® có gốc axit:  – (NO3): nitrat.

       H3PO4 : axit photphoric ® có gốc axit: º (PO4): photphat.

                                                                     = (HPO4): hidro photphat.

             – (H2PO4): đihidro photphat.

                  H2CO3 : axit cacbonic   ® có gốc axit: = (CO3) : cacbonat.

                                                                               – (HCO3): hidro cacbonat.

2.     Bazơ: KL(OH)x

Gồm 2 loại:

-         Bazơ tan ( ddKiềm hay dd Bazơ): KOH, NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, LiOH.

-         Bazơ không tan : những bazơ còn lại: Fe(OH)2, Al(OH)3

Tên gọi: Tên nguyên tố KL(có kèm h.trị nếu KL đó có nhiều h.trị) + hidroxyt

Vd:  NaOH : natri hidroxyt.               Fe(OH)2 : sắt (II) hidroxyt.

      Al(OH)3: nhôm hidroxyt               Cu(OH) 2: đồng hidroxyt

3.     Muối: KLx(gốc A)y

Gồm 2 loại:

-         Muối axit: Là những hợp chất muối trong phân tử có nguyên tử H.

-         Muối trung hòa : Là những hợp chất muối trong phân tử không có nguyên tử H.

Tên gọi: Tên nguyên tô KL + tên gốc A (có kèm h.trị nếu KL đó có nhiều h.trị)

Vd: CuSO4 : Đồng sunfát                      ;  Fe(NO3)3 : Sắt (III) nitrat.  

       Na3PO4 : Natri phot phat                 ;   MgCl2: Magiê clorua.

       KHCO3 : Kali hidro cacbonát          ;  Zn(H2PO4)2 : Kẽm đihidro photphat.

 

Bài tập:

1/ Phân loại và đọc tên các hợp chất sau: ZnO, Ba(OH)2, CuCl2, Al2(SO4)3, H2SiO3, P2O5, NaHSO4, MgCO3, Pb(OH)2, CaO, Ca(NO3)2, CaHPO4, Fe(OH)3, CuSO4, SiO2, HMnO4, Fe2O3, HI, Cu(H2PO4)2, MgO, NaOH, K2S, SO3, Al(OH)3, ZnBr2, Li2O

2/ Cho 5,6g sắt tác dụng với dung dịch có chứa 5,4g axit clohidric, sau phản ứng thu được dung dịch A và khí B.

a)     Viết PTPƯ xảy ra?

b)    Tính thể tích khí B thu được ở đktc?

c)     Gọi tên sản phẩm muối và tính khối lượng muối khan có trong dung dịch A?

d)    Dung dịch A có làm biến đổi màu giấy quì tím không? Vì sao?

Tác giả: Lê Thị Hải Yến

Tin cùng chuyên mục

Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du
139 Nguyễn Du, phường Bến Thành, Tp.HCM

Điện thoại: 028.38298731

Email: lienhe@thcsnguyenduq1.edu.vn

Tập đoàn công nghệ Quảng Ích